CHƯƠNG TRÌNH CN HTTT DOANH NGHIỆP (áp dụng từ Khóa 30 đến Khóa 32)

22:16 13/11/2016

1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG & CƠ SỞ KHỐI NGÀNH
1.1 Kiến thức giáo dục đại cương

1.1.1 Các môn lý luận chính trị
1.1.1.1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1
1.1.1.2 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2
1.1.1.3 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam
1.1.1.4 Tư tưởng Hồ Chí Minh/ Ideologies of Ho Chi Minh
1.1.2 Các môn khoa học cơ bản
1.1.2.1 Toán cao cấp 1 (Đại số tuyến tính)
1.1.2.2 Toán cao cấp 2 (Giải tích)
1.1.2.3 Lý thuyết xác suất và thống kê toán
1.1.2.4 Mô hình toán kinh tế
1.1.2.5 Lý luận về nhà nước và pháp luật
1.1.3 Các môn tự chọn (đại cương): sinh viên chọn 01 trong 03 học phần sau
1.1.3.1 Cơ sở văn hóa Việt Nam
1.1.3.2 Tâm lý học
1.1.3.3 Logic học
1.1.4 Giáo dục thể chất - quốc phòng (không tính số tín chỉ vào chương trình)
1.1.4.1 Giáo dục thể chất
1.1.4.2 Giáo dục quốc phòng – an ninh
1.2 Kiến thức cơ sở khối ngành
1.2.1 Bắt buộc
1.2.1.1 Kinh tế học vi mô
1.2.1.2 Kinh tế học vĩ mô
1.2.1.3 Nguyên lý thống kê
1.2.1.4 Nguyên lý kế toán
1.2.1.5 Hệ thống thông tin quản lý
1.2.1.6 Luật kinh doanh
1.2.1.7 Quản trị học
1.2.1.8 Nguyên lý Marketing
1.2.1.9 Tin học ứng dụng
1.2.1.10 Kinh tế lượng
1.2.1.11 Phương pháp nghiên cứu khoa học
1.2.2 Các môn tự chọn (khối ngành): sinh viên chọn 01 trong 03 học phần sau
1.2.2.1 Lịch sử các học thuyết kinh tế
1.2.2.2 Kinh tế học phát triển
1.2.2.3 Kinh tế học công cộng

2. KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH, NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH
2.1 Kiến thức cơ sở ngành

2.1.1 Lý thuyết tài chính – tiền tệ
2.1.2 Tài chính doanh nghiệp
2.1.3 Truyền thông trong kinh doanh
2.1.4 Quản trị vận hành 
2.1.5 Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp
2.1.6 Anh văn chuyên ngành 1
2.1.7 Anh văn chuyên ngành 2
2.2 Kiến thức ngành
2.2.1 Cơ sở dữ liệu
2.2.2 Mạng truyền thông
2.2.3 Khoa học quản lý ứng dụng
2.2.4 An toàn bảo mật thông tin
2.2.5 Kho dữ liệu và khai phá dữ liệu
2.2.6 Quản trị chuỗi cung ứng
2.2.7 Kinh tế lượng ứng dụng
2.3 Kiến thức chuyên ngành 
2.3.1 Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
2.3.2 Phân tích kinh doanh và sự đổi mới 
2.3.3 Mô hình hóa quy trình nghiệp vụ
2.3.4 Phân tích thiết kế hệ thống thông tin doanh nghiệp
2.3.5 Quản trị hệ thống thông tin
2.4 Các môn bổ trợ, tự chọn thuộc kiến thức ngành, chuyên ngành: chọn 02 học phần theo mảng kiến thức sau đây để tích lũy
2.4.1 Mảng kiến thức về tài chính - ngân hàng
2.4.1.1 Thị trường tài chính và các định chế tài chính
2.4.1.2 Thuế
2.4.1.3 Hoạt động kinh doanh ngân hàng
2.4.1.4 Thanh toán quốc tế
2.4.1.5 Tín dụng ngân hàng
2.4.2 Mảng kiến thức về luật
2.4.2.1 Luật hiến pháp
2.4.2.2 Luật dân sự 1
2.4.2.3 Luật hành chính
2.4.2.4 Luật hình sự
2.4.2.5 Luật thương mại 1
2.4.3 Mảng kiến thức về kế toán – kiểm toán
2.4.3.1 Kiểm toán căn bản
2.4.3.2 Kế toán tài chính 1
2.4.3.3 Kế toán quản trị 
2.4.3.4 Kiểm toán doanh nghiệp
2.4.3.5 Kế toán quốc tế
2.4.4 Mảng kiến thức về kinh doanh quốc tế
2.4.4.1 Kinh tế học quốc tế
2.4.4.2 Tài chính quốc tế
2.4.4.3 Kinh doanh quốc tế
2.4.4.4 Kỹ thuật ngoại thương 
2.4.4.5 Logistics quốc tế
2.4.5 Mảng kiến thức về quản trị kinh doanh
2.4.5.1 Thiết lập và thẩm định dự án đầu tư
2.4.5.2 Quản trị nhân sự
2.4.5.3 Quản trị tài chính doanh nghiệp
2.4.5.4 Quản trị chiến lược
2.4.5.5 Quản trị dự án

3. HỌC PHẦN THỰC TẬP CUỐI KHÓA VÀ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
3.1 Học phần thực tập cuối khóa 
3.2 Học phần khóa luận tốt nghiệp
      Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp:
3.2.1 Kinh doanh điện tử 
3.2.2 Quản trị sự thay đổi
3.2.3 Quản trị marketing